Thép tấm P20/1.2311 là một loại thép công cụ hợp kim thấp, linh hoạt, được đặc trưng bởi độ bền tốt ở mức cường độ vừa phải.
| Mác thép | Thành phần hóa học (%) | |||||||||
| C | Si | Mn | Ni | Cr | Mo | W | CU | P | S | |
| P20 | 0.26~0.40 | 0.2~0.40 | ~ 1.5 | 1.4~2.0 | ~ 0.2 | ≤0.05 | ≤0.05 | |||
| Mác thép | Ủ | TÔI | RAM | Độ cứng (HRC) | ||||
| Nhiệt độ (oC) | Môi trường | Độ cứng | Nhiệt độ (oC) | Môi trường | Nhiệt độ (oC) | Môi trường | ||
| P20 | 810~830 | Làm chậm nguội | ≤320 | 800~850 | Làm nguội bằng dầu | 200~250 | Làm nguội không khí | ≥ 50 |





