- Tên thường gọi: Thép tấm SUS420J2 hay gọi tắt là thép tấm AISI420 hoặc thép tấm 2083 và thép tấm 420J2.
- Tên tiếng Anh: SUS420J2 Steel Plate
- Hình dạng: Thép tấm.
- Mác thép: SUS420J2 theo JIS-4403 của Nhật Bản
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Thửa đất 9059, Tờ Bản Đồ 04 ,KP Châu Thới, P Đông Hòa, TP HCM
Mr Thắng: 0916.484.689
Email: daifusteel@gmail.com
Thép tròn đặc 2083 là loại thép không gỉ, chịu mài mòn tốt, ngăn chặn sự ăn mòn khí quyển lạnh và quá trình oxi hóa nóng 660oC .Nó cũng có sức đề kháng tốt với các sản phẩm hóa chất.
| Mác thép | Thành phần hóa học (%) | |||||||||
| C | Si | Mn | Ni | Cr | Mo | W | CU | P | S | |
| SUS420J2 | 0.26~0.40 | 0.4~1.0 | ~ 0.5 | 12~14 | ~ 0.3 | ≤0.03 | ≤0.03 | |||
| Mác thép | Ủ | TÔI | RAM | Độ cứng (HRC) | ||||
| Nhiệt độ (oC) | Môi trường | Độ cứng | Nhiệt độ (oC) | Môi trường | Nhiệt độ (oC) | Môi trường | ||
| SUS420J2 | 750~800 | Làm nguội nhanh | ≤320 | 1000~1050 | Làm nguội bằng dầu và khí | 200~250 | Làm nguội bằng không khí | 52~55 |