Thép Tấm NAK80 là loại thép đúc 40 HRC, hiệu suất cao, độ chính xác cao, là loại thép làm khuôn rất tốt. Các ứng dụng bao gồm khuôn nhựa, khuôn cao su, đồ gá lắp và đồ đạc, và khuôn dập.
|
Mác thép |
Thành phần hóa học (%) |
|||||||||
|
C |
Si |
Mn |
Ni |
Cr |
Mo |
W |
CU |
P |
S |
|
|
NAK80 |
0.1 ~ 0.2 |
≤ 0.35 |
1.4~1.7 |
2.8~3.4 |
≤0.35 |
0.2 ~ 0.5 |
~1.0 |
0.8~1.2 |
Max 0.03 |
Max 0.03 |
|
Mác thép |
Ủ |
TÔI |
RAM |
Độ cứng (HRC) |
||||
|
Nhiệt độ (C) |
Môi trường |
Độ cứng |
Nhiệt độ (C) |
Môi trường |
Nhiệt độ (C) |
Môi trường |
||
|
NAK80 |
750~800 |
Làm nguội nhanh |
≤320 |
1000~1050 |
Air, Oil |
200~250 |
Làm nguội bằng không khí |
52~55 |
| Mác Thép |
Ủ | TÔI | RAM | |||||
| Nhiệt độ (oC) | Môi trường | Độ cứng | Nhiệt độ (oC) | Môi trường | Nhiệt độ (oC) | Môi trường | Độ cứng | |
| KP4M | ||||||||
| P20 | 810~830 | Làm nguội chậm | ≤ 320 | 800~850 | Oil | 200~250 | Làm nguội không khí | ≥ 50 |
| SUS420J2 | 750~800 | Làm nguội nhanh | ≤ 320 | 1000~1050 | Air, Oil | 200~250 | Làm nguội bằng không khí | ≥52~55 |
| NAK-80 | ||||||||







