Độ chống mài mòn rất tốt, độ cứng đạt tới 62 HRC,
– Chống lại hiện tượng nhăn bề mặt khi dập những sản phẩm có giới hạn bền kéo cao,
– Độ biến dạng rất ít sau khi sử lý nhiệt ha bề mặt, khả năng gia công tốt hơn nhiều so với SKD11 nên tăng tuổi dao khi gia công.
– Tính hàn tốt
|
Mác thép |
Thành phần hóa học (%) |
||||||||||
|
C |
Si |
Mn |
Ni |
Cr |
Mo |
W |
V |
CU |
P |
S |
|
|
DC53 |
1.4 ~ 1.6 |
0.4 max |
0.6 max |
0.5 max |
11.0 ~ 13.0 |
0.8 ~ 1.2 |
0.2 ~ 0.5 |
≤ 0.25 |
≤ 0.25 |
≤ 0.03 |
≤ 0.03 |
|
Mác thép |
Ủ |
TÔI |
RAM |
Độ cứng (HRC) |
||
|
Nhiệt độ (C) |
Nhiệt độ (C) |
Môi trường |
Nhiệt độ (C) |
Môi trường |
||
|
DC53 |
830~880 |
1000~1050 |
Air, Oil |
150~200 |
Air |
60~62 |
| Mác Thép | Ủ | TÔI | RAM | Độ Cứng ( HRC) |
||
| Nhiệt độ ( oC) | Nhiệt độ ( oC) | Môi Trường | Nhiệt độ ( oC) | Môi Trường | ||
| SKS3 | 750~800 | 800~850 | Oil | 150~200 | Air | 58~60 |
| SK3 | 760~820 | 790~850 | Oil | 150~200 | Air | 54 |
| SKD11 | 830~880 | 1000~1050 | Air, Oil | 150~200 | Air | 58~60 |
| DC53 | 830~880 | 1000~1050 | Air, Oil | 150~200 | Air | 60~62 |

