|
Mác thép |
Thành phần hóa học (%) |
|||||||||
|
C |
Si |
Mn |
Ni |
Cr |
Mo |
W |
V |
P |
S |
|
|
SKH51 |
0.8~0.9 |
0.15~0.3 |
0.25~0.3 |
3.8~4.5 |
4.8~5.0 |
6.0~7.0 |
1.8~2.3 |
≤0.03 |
≤0.01 |
|
|
Mác thép |
Ủ |
TÔI |
RAM |
Độ cứng (HRC) |
||||
|
Nhiệt độ (C) |
Môi trường |
Độ cứng |
Nhiệt độ (C) |
Môi trường |
Nhiệt độ (C) |
Môi trường |
||
|
SKH51 |
800~880 |
Làm nguội chậm |
≤255 |
1200~1220 |
Làm nguội bằng dầu |
550~750 |
Làm nguội bằng khí |
≥ 65 |
| Mác Thép | Ủ | TÔI | RAM | |||||
| Nhiệt độ (oC) | Môi trường | Độ cứng | Nhiệt độ (oC) | Môi trường | Nhiệt độ (oC) | Môi trường | Độ cứng | |
| SKH51 | 800~880 | Làm nguội chậm | ≤255 | 1200~1220 | Làm nguội bằng dầu | 550~750 | Làm nguội bằng khí | ≥65 |